cực độ

Danh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cực độ (Danh từ)

Mức độ cao nhất của một trạng thái nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Nỗi đau đớn dâng lên đến cực độ."
  • 2."Hạnh phúc đạt đến cực độ trong ngày lễ cưới."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: cực độ (Phụ từ)

Đến mức độ cao nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Sung sướng cực độ."
  • 2."Mệt mỏi cực độ sau một ngày làm việc dài."

Lưu ý khi sử dụng "cực độ"

Lưu ý về danh từ

"cực độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cực độ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cực độ"

cực độ là danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Mức độ cao nhất của một trạng thái nào đó. Ví dụ: "Nỗi đau đớn dâng lên đến cực độ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này