cứt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cứt (Danh từ)

(Thông tục) phân của người hoặc động vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Con mèo đã đi ngoài ra xổm đầy ở sân."
  • 2."Trẻ nhỏ cần được thay tã ngay khi có cứt."

Lưu ý khi sử dụng "cứt"

Lưu ý về danh từ

"cứt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cứt"

cứt là danh từ trong tiếng Việt. (Thông tục) phân của người hoặc động vật. Ví dụ: "Con mèo đã đi ngoài ra xổm đầy ở sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này