cứng đờ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cứng đờ (Tính từ)

Thiếu sự mềm mại trong các cử động, thường chỉ ra sự cứng nhắc hoặc không linh hoạt.

Ví dụ (4)
  • 1."Tay múa cứng đờ."
  • 2."Lối làm việc theo những nguyên tắc cứng đờ."
  • 3."Cơ thể anh ấy vẫn cứng đờ sau khi ngồi lâu."
  • 4."Cách nói của chị ấy có phần cứng đờ và thiếu tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "cứng đờ"

Lưu ý về tính từ

"cứng đờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cứng đờ"

cứng đờ là tính từ trong tiếng Việt. Thiếu sự mềm mại trong các cử động, thường chỉ ra sự cứng nhắc hoặc không linh hoạt. Ví dụ: "Tay múa cứng đờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này