cuộc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cuộc (Danh từ)

Một sự việc, tình huống diễn ra theo quá trình và có nhiều người tham gia.

Ví dụ (4)
  • 1."Người ngoài cuộc"
  • 2."Cuộc họp giao ban"
  • 3."Cuộc vui chưa tàn"
  • 4."Cuộc thi thể thao thu hút đông đảo người xem."
2
Động từ

Nghĩa 2: cuộc (Động từ)

Thỏa thuận với nhau để tính toán kết quả dựa trên phỏng đoán đúng sai hoặc về một thách thức.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh có dám cuộc với tôi không?"
  • 2."Chúng tôi đã cuộc về việc ai sẽ thắng trong trận đấu này."
3
Danh từ

Nghĩa 3: cuộc (Danh từ)

Điều cuộc với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chấp nhận thua cuộc"
  • 2."Được cuộc"
  • 3."Sau khi thỏa thuận, họ đã đồng ý với điều cuộc."

Lưu ý khi sử dụng "cuộc"

Lưu ý về động từ

"cuộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cuộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cuộc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cuộc"

cuộc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một sự việc, tình huống diễn ra theo quá trình và có nhiều người tham gia. Ví dụ: "Người ngoài cuộc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này