cuộn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cuộn (Động từ)

Di chuyển theo hình xoắn ốc, dồn dập qua từng lớp.

Ví dụ (3)
  • 1."Khói cuộn lên từng đụn."
  • 2."Dòng sông cuộn sóng."
  • 3."Gió cuộn quanh các cây cổ thụ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cuộn (Danh từ)

Một lớp của vật thể đang được cuộn lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Từng cuộn khói đen bốc lên."
  • 2."Cuộn nước xoáy."
  • 3."Một cuộn giấy được đặt gọn gàng trên bàn."

Lưu ý khi sử dụng "cuộn"

Lưu ý về động từ

"cuộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cuộn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cuộn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cuộn"

cuộn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Di chuyển theo hình xoắn ốc, dồn dập qua từng lớp. Ví dụ: "Khói cuộn lên từng đụn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này