cuội

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cuội (Danh từ)

Từ chỉ đá cuội, một loại đá nhỏ, tròn và nhẵn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hòn cuội"
  • 2."Các hòn cuội nằm rải rác trên bờ sông."
  • 3."Trong vườn có nhiều cuội đẹp được sắp xếp thành những lối đi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cuội (Tính từ)

Từ này được sử dụng trong ngữ cảnh khẩu ngữ để chỉ điều gì đó nhảm nhí hoặc không đáng tin cậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Hứa cuội cho xong chuyện"
  • 2."Mấy câu chuyện đó thật cuội, không ai tin nổi."
  • 3."Đừng có nói cuội, mọi người sẽ cười cho mà xem."

Lưu ý khi sử dụng "cuội"

Lưu ý về tính từ

"cuội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cuội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cuội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cuội"

cuội là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ đá cuội, một loại đá nhỏ, tròn và nhẵn. Ví dụ: "Hòn cuội"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này