cung nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cung nhân (Danh từ)

Từ cổ dùng để chỉ người làm trong cung, tương tự như cung nữ.

Ví dụ (3)
  • 1."cung nữ"
  • 2."Cung nhân thường phải tuân thủ quy tắc nghiêm ngặt trong cung điện."
  • 3."Những câu chuyện về cung nhân thường rất bí ẩn và hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "cung nhân"

Lưu ý về danh từ

"cung nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cung nhân"

cung nhân là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ người làm trong cung, tương tự như cung nữ. Ví dụ: "cung nữ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này