cung kính

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cung kính (Tính từ)

Cử chỉ thể hiện sự kính trọng và tôn nghiêm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cung kính lắng nghe khi người khác nói."
  • 2."Chắp tay chào một cách rất cung kính."
  • 3."Người học sinh cung kính đứng dậy chào thầy cô."

Lưu ý khi sử dụng "cung kính"

Lưu ý về tính từ

"cung kính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cung kính"

cung kính là tính từ trong tiếng Việt. Cử chỉ thể hiện sự kính trọng và tôn nghiêm. Ví dụ: "Cung kính lắng nghe khi người khác nói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này