cung phản xạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cung phản xạ (Danh từ)

Đường đi của luồng thần kinh từ chỗ bị kích thích đến trung tâm thần kinh và sau đó tới cơ quan vận động.

Ví dụ (2)
  • 1."Cung phản xạ là cơ sở cho nhiều hành động tự động trong cơ thể."
  • 2."Khi chạm vào bề mặt nóng, cung phản xạ giúp ta nhanh chóng rút tay lại."

Lưu ý khi sử dụng "cung phản xạ"

Lưu ý về danh từ

"cung phản xạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cung phản xạ"

cung phản xạ là danh từ trong tiếng Việt. Đường đi của luồng thần kinh từ chỗ bị kích thích đến trung tâm thần kinh và sau đó tới cơ quan vận động. Ví dụ: "Cung phản xạ là cơ sở cho nhiều hành động tự động trong cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này