cung cầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cung cầu (Động từ)

Cung cấp và yêu cầu hàng hóa trên thị trường (tức là các mối quan hệ mua bán).

Ví dụ (4)
  • 1."Quy luật cung cầu"
  • 2."Điều chỉnh quan hệ cung cầu"
  • 3."Thị trường sẽ ổn định khi có sự cân bằng giữa cung và cầu."
  • 4."Doanh nghiệp cần phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến cung cầu để điều chỉnh chiến lược kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "cung cầu"

Lưu ý về động từ

"cung cầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cung cầu"

cung cầu là động từ trong tiếng Việt. Cung cấp và yêu cầu hàng hóa trên thị trường (tức là các mối quan hệ mua bán). Ví dụ: "Quy luật cung cầu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này