cùng cực

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cùng cực (Danh từ)

Mức độ tột cùng của những điều không tốt, không hay.

Ví dụ (2)
  • 1."Đau đớn đến cùng cực."
  • 2."Nỗi thống khổ ấy rơi vào cùng cực."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cùng cực (Tính từ)

Trong tình trạng nghèo khổ hoặc khó khăn đến mức không thể tệ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh sống cùng cực."
  • 2."Thoát khỏi sự cùng cực."
  • 3."Họ sống trong sự cùng cực từ nhiều năm qua."

Lưu ý khi sử dụng "cùng cực"

Lưu ý về tính từ

"cùng cực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cùng cực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cùng cực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cùng cực"

cùng cực là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mức độ tột cùng của những điều không tốt, không hay. Ví dụ: "Đau đớn đến cùng cực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này