cùng bất đắc dĩ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cùng bất đắc dĩ (Tính từ)

Chỉ tình huống xảy ra vì không còn lựa chọn nào khác, thường mang ý nghĩa tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi phải ăn fast food vì cùng bất đắc dĩ không có thời gian nấu ăn."
  • 2."Cô ấy tham gia vào nhóm này cùng bất đắc dĩ, vì không tìm được công việc nào khác."
  • 3."Họ quyết định đi du lịch ở nơi gần vì cùng bất đắc dĩ không đủ tiền cho chuyến đi xa."

Lưu ý khi sử dụng "cùng bất đắc dĩ"

Lưu ý về tính từ

"cùng bất đắc dĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cùng bất đắc dĩ"

cùng bất đắc dĩ là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình huống xảy ra vì không còn lựa chọn nào khác, thường mang ý nghĩa tiêu cực. Ví dụ: "Chúng tôi phải ăn fast food vì cùng bất đắc dĩ không có thời gian nấu ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này