cùng

Danh từTính từKết từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cùng (Danh từ)

Chỗ hoặc thời điểm mà ở đó không còn giới hạn, không thể mở rộng thêm nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Đi đến cùng trời."
  • 2."Cãi đến cùng."
  • 3.""Sông kia còn có kẻ dò, Lòng người ai dễ mà đo cho cùng.""
  • 4."Cùng đường không còn lối thoát."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cùng (Tính từ)

Rơi vào tình trạng không còn lối thoát, không biết phải làm gì tiếp theo.

Ví dụ (3)
  • 1."Đến bước đường cùng."
  • 2."Bị dồn vào thế cùng."
  • 3."Cô ấy cảm thấy cùng cực khi không có ai giúp đỡ."
3
Tính từ

Nghĩa 3: cùng (Tính từ)

Mang tính đồng nhất hoặc có những điểm chung giống nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh em cùng cha khác mẹ."
  • 2."Có cùng một sở thích."
  • 3."Họ đều là những người cùng chí hướng."
4
Kết từ

Nghĩa 4: cùng (Kết từ)

Từ dùng để chỉ người sắp được đề cập đến là đối tượng của hoạt động vừa nói, có quan hệ tác động qua lại với chủ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Biết nói cùng ai."
  • 2."Mấy lời xin lỗi cùng bạn đọc."
  • 3."Hãy chia sẻ niềm vui cùng nhau."

Lưu ý khi sử dụng "cùng"

Lưu ý về tính từ

"cùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cùng" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cùng"

cùng là danh từ, tính từ, kết từ trong tiếng Việt. Chỗ hoặc thời điểm mà ở đó không còn giới hạn, không thể mở rộng thêm nữa. Ví dụ: "Đi đến cùng trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này