cùn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cùn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) biểu thị thái độ trơ lì, không quan tâm đến đúng sai, hoặc phản ứng của những người xung quanh.

Ví dụ (4)
  • 1."Thằng ấy cùn lắm!"
  • 2."Cãi cùn."
  • 3."Dù ai nói gì, nó vẫn cùn như vậy."
  • 4."Cô ấy rất cùn, không muốn thay đổi quan điểm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "cùn"

Lưu ý về tính từ

"cùn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cùn"

cùn là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) biểu thị thái độ trơ lì, không quan tâm đến đúng sai, hoặc phản ứng của những người xung quanh. Ví dụ: "Thằng ấy cùn lắm!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này