cưa xẻ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cưa xẻ (Động từ)

Hành động cưa và xẻ gỗ, nói chung về việc chế biến gỗ.

Ví dụ (3)
  • 1."Để nguyên cây gỗ, không cưa xẻ gì cả."
  • 2."Họ cần cưa xẻ gỗ để xây dựng ngôi nhà mới."
  • 3."Sau khi cưa xẻ, phần gỗ sẽ được xử lý để làm đồ nội thất."

Lưu ý khi sử dụng "cưa xẻ"

Lưu ý về động từ

"cưa xẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cưa xẻ"

cưa xẻ là động từ trong tiếng Việt. Hành động cưa và xẻ gỗ, nói chung về việc chế biến gỗ. Ví dụ: "Để nguyên cây gỗ, không cưa xẻ gì cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này