cùm kẹp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cùm kẹp (Động từ)

Hành động cùm chân và kẹp tay; giam giữ và bắt chịu nhục hình (nói chung).

Ví dụ (2)
  • 1."Bị cùm kẹp trong xà lim."
  • 2."Nhiều tù nhân đã bị cùm kẹp trong thời kỳ chiến tranh."

Lưu ý khi sử dụng "cùm kẹp"

Lưu ý về động từ

"cùm kẹp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cùm kẹp"

cùm kẹp là động từ trong tiếng Việt. Hành động cùm chân và kẹp tay; giam giữ và bắt chịu nhục hình (nói chung). Ví dụ: "Bị cùm kẹp trong xà lim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này