cùm cụp
Định nghĩa
Nghĩa 1: cùm cụp (Tính từ)
Chỉ trạng thái bị gò bó, chật chội hoặc không thoải mái.
- 1."Chiếc ghế này quá cùm cụp, ngồi lâu sẽ thấy mệt."
- 2."Căn phòng này thật cùm cụp, cần phải sắp xếp lại cho thoáng đãng hơn."
- 3."Tôi cảm thấy cùm cụp khi phải ngồi trong xe buýt đông người."
Lưu ý khi sử dụng "cùm cụp"
Lưu ý về tính từ
"cùm cụp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cùm cụp"
cùm cụp là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái bị gò bó, chật chội hoặc không thoải mái. Ví dụ: "Chiếc ghế này quá cùm cụp, ngồi lâu sẽ thấy mệt."
Từ liên quan
cùi kén
Lớp tơ nõn còn lại sau khi bóc hết áo kén, thường được sử dụng trong sản xuất tơ.
cùi tay
Phần nhọn ở khuỷu tay khi tay co lại.
cùm
Dụng cụ thường được làm từ hai tấm gỗ chắc và nặng, có đục sẵn lỗ để chân vào, khi ghép lại tạo thành ngàm để giữ chặt chân của những người bị tù hoặc bị giam ở một chỗ.
cùm kẹp
Hành động cùm chân và kẹp tay; giam giữ và bắt chịu nhục hình (nói chung).
cùn
(Khẩu ngữ) biểu thị thái độ trơ lì, không quan tâm đến đúng sai, hoặc phản ứng của những người xung quanh.
cùn đời
(Thông tục) diễn tả suốt đời, cho đến hết cuộc đời (thường được dùng trong các câu chửi, mang hàm ý khinh bỉ).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.