cúm núm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cúm núm (Danh từ)

Chim sống ở môi trường nước, thuộc họ cuốc, có bộ lông màu xám.

Ví dụ (2)
  • 1."Cúm núm thường xuất hiện ở các vùng đầm lầy."
  • 2."Hôm qua tôi thấy một con cúm núm đậu trên cành cây gần bờ sông."

Lưu ý khi sử dụng "cúm núm"

Lưu ý về danh từ

"cúm núm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cúm núm"

cúm núm là danh từ trong tiếng Việt. Chim sống ở môi trường nước, thuộc họ cuốc, có bộ lông màu xám. Ví dụ: "Cúm núm thường xuất hiện ở các vùng đầm lầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này