cúm rúm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cúm rúm (Động từ)

Hành động co rúm lại do lạnh giá hoặc sợ hãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân tay cúm rúm vì lạnh."
  • 2."Tôi cảm thấy cúm rúm khi nhìn thấy bóng tối."
  • 3."Cô bé cúm rúm lại khi nghe tiếng sấm."

Lưu ý khi sử dụng "cúm rúm"

Lưu ý về động từ

"cúm rúm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cúm rúm"

cúm rúm là động từ trong tiếng Việt. Hành động co rúm lại do lạnh giá hoặc sợ hãi. Ví dụ: "Chân tay cúm rúm vì lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này