cúm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cúm (Danh từ)

Bệnh lây lan dễ dàng thành dịch, do virus gây ra, có triệu chứng sốt, viêm mũi, họng, phế quản và đau nhức cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị cúm"
  • 2."Mùa đông thường có dịch cúm bùng phát."
  • 3."Cần tiêm phòng cúm để bảo vệ sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "cúm"

Lưu ý về danh từ

"cúm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cúm"

cúm là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh lây lan dễ dàng thành dịch, do virus gây ra, có triệu chứng sốt, viêm mũi, họng, phế quản và đau nhức cơ thể. Ví dụ: "Bị cúm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này