cúi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cúi (Động từ)

Hạ thấp đầu hoặc thân mình về phía trước.

Ví dụ (4)
  • 1."Cúi đầu chào."
  • 2."Cúi gằm mặt xuống."
  • 3."Cúi rạp lưng mà đạp xe."
  • 4."Cúi xuống nhặt cây bút rơi."

Lưu ý khi sử dụng "cúi"

Lưu ý về động từ

"cúi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cúi"

cúi là động từ trong tiếng Việt. Hạ thấp đầu hoặc thân mình về phía trước. Ví dụ: "Cúi đầu chào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này