cụm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cụm (Danh từ)

Từ chỉ sự tập hợp của một số đơn vị cùng loại gần nhau, tạo thành một đơn vị lớn hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Cụm dân cư"
  • 2."Cụm từ"
  • 3."Một cụm khói đen bốc lên"
  • 4."Có một cụm hoa đẹp nở rộ trong vườn."
2
Động từ

Nghĩa 2: cụm (Động từ)

Hành động tập trung lại từ nhiều chỗ, nhiều nơi khác nhau để tạo thành một đơn vị lớn hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Quân địch cụm lại trong đồn để chống cự"
  • 2."Mọi người cụm lại tại trung tâm để nghe thông báo mới."

Lưu ý khi sử dụng "cụm"

Lưu ý về động từ

"cụm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cụm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cụm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cụm"

cụm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự tập hợp của một số đơn vị cùng loại gần nhau, tạo thành một đơn vị lớn hơn. Ví dụ: "Cụm dân cư"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này