cục tác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cục tác (Động từ)

Từ dùng để mô phỏng tiếng gà mái kêu to, thường xảy ra sau khi đẻ hoặc khi hoảng sợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Gà đẻ gà cục tác (tng)"
  • 2."Sau khi đẻ, gà mái thường kêu cục tác để thu hút sự chú ý."
  • 3."Âm thanh cục tác của gà mái khiến mọi người chú ý đến trang trại."

Lưu ý khi sử dụng "cục tác"

Lưu ý về động từ

"cục tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cục tác"

cục tác là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô phỏng tiếng gà mái kêu to, thường xảy ra sau khi đẻ hoặc khi hoảng sợ. Ví dụ: "Gà đẻ gà cục tác (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này