cùi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cùi (Danh từ)

Từ địa phương chỉ phần thịt bên trong của bắp ngô.

Ví dụ (1)
  • 1."Cùi bắp"
2
Danh từ

Nghĩa 2: cùi (Danh từ)

Một từ địa phương chỉ việc mang vác hàng hóa khi đi chợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưng đeo cùi"
  • 2."Cùi hàng đi chợ"
  • 3."Chị ấy luôn phải mang theo cùi để mua thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "cùi"

Lưu ý về danh từ

"cùi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cùi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cùi"

cùi là danh từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ phần thịt bên trong của bắp ngô. Ví dụ: "Cùi bắp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này