cục mịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: cục mịch (Tính từ)
Có vẻ ngoài thô kệch và nặng nề, thường thể hiện sự chất phác.
- 1."Dáng người cục mịch."
- 2."Quê mùa cục mịch."
- 3."Gương mặt cục mịch nhưng hiền lành."
Lưu ý khi sử dụng "cục mịch"
Lưu ý về tính từ
"cục mịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cục mịch"
cục mịch là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ ngoài thô kệch và nặng nề, thường thể hiện sự chất phác. Ví dụ: "Dáng người cục mịch."
Từ liên quan
cục bộ
Bộ phận nào đó của toàn bộ tình hình (thường ít được sử dụng).
cục cằn
Từ dùng để chỉ người có thái độ hay cáu gắt và thường phản ứng một cách thô bạo bằng lời nói hoặc cử chỉ.
cục diện
Tình hình tổng quát của hai hay nhiều bên đang đối kháng, được thể hiện trong một khoảng thời gian nhất định.
cục súc
Từ chỉ sự nóng nảy và có những hành vi thô bạo.
cục trưởng
Người giữ chức vụ đứng đầu và có quyền lãnh đạo một cục trong tổ chức nhà nước hoặc doanh nghiệp.
cục tác
Từ dùng để mô phỏng tiếng gà mái kêu to, thường xảy ra sau khi đẻ hoặc khi hoảng sợ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.