cục bộ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cục bộ (Danh từ)

Bộ phận nào đó của toàn bộ tình hình (thường ít được sử dụng).

Ví dụ (2)
  • 1."Chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn cục."
  • 2."Chúng ta cần xem xét các vấn đề cục bộ để có cái nhìn tổng quan hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cục bộ (Tính từ)

Chỉ chú ý đến bộ phận mình mà không quan tâm đến toàn cục.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu óc cục bộ."
  • 2."Tư tưởng cục bộ địa phương."
  • 3."Cần thoát khỏi tư duy cục bộ để phát triển bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "cục bộ"

Lưu ý về tính từ

"cục bộ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cục bộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cục bộ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cục bộ"

cục bộ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Bộ phận nào đó của toàn bộ tình hình (thường ít được sử dụng). Ví dụ: "Chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn cục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này