cục diện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cục diện (Danh từ)

Tình hình tổng quát của hai hay nhiều bên đang đối kháng, được thể hiện trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cục diện cuộc chiến đã thay đổi."
  • 2."Cục diện chính trị hiện nay rất phức tạp."
  • 3."Trong cuộc đàm phán, cục diện thương mại giữa hai nước đã có nhiều chuyển biến."

Lưu ý khi sử dụng "cục diện"

Lưu ý về danh từ

"cục diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cục diện"

cục diện là danh từ trong tiếng Việt. Tình hình tổng quát của hai hay nhiều bên đang đối kháng, được thể hiện trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Cục diện cuộc chiến đã thay đổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này