cực kỳ
Định nghĩa
Nghĩa 1: cực kỳ (Phụ từ)
Từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao nhất của một sự việc, tính chất hoặc hành động.
- 1."Hôm nay trời đẹp cực kỳ."
- 2."Cô ấy rất thông minh, cực kỳ đáng yêu!"
- 3."Anh ta cực kỳ chăm chỉ trong công việc."
Câu hỏi thường gặp về "cực kỳ"
cực kỳ là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao nhất của một sự việc, tính chất hoặc hành động. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp cực kỳ."
Từ liên quan
cực hữu
Có đặc điểm cực đoan theo hướng bảo thủ hoặc truyền thống; đối lập với cực tả.
cực khổ
Nói về sự khổ cực trong cuộc sống, chỉ tình trạng rất khó khăn, vất vả.
cực kì
Đến mức mà không thể nào hơn được nữa.
cực lạc
Từ ít dùng để chỉ trạng thái sung sướng, yên vui tuyệt đỉnh; thường ám chỉ đến thế giới tưởng tượng, nơi mà con người có thể thoát khỏi mọi đau khổ, theo quan niệm của đạo Phật.
cực lực
Từ dùng để chỉ sự phản đối một cách kịch liệt và kiên quyết.
cực nhọc
Được dùng để chỉ sự vất vả, nặng nhọc trong công việc hay hoạt động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.