cực nhọc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cực nhọc (Tính từ)

Được dùng để chỉ sự vất vả, nặng nhọc trong công việc hay hoạt động.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm lụng cực nhọc."
  • 2."Vất vả cực nhọc."
  • 3."Họ phải trải qua những ngày làm việc cực nhọc để hoàn thành dự án."
  • 4."Cuộc sống ở nông thôn thường đầy những công việc cực nhọc."

Lưu ý khi sử dụng "cực nhọc"

Lưu ý về tính từ

"cực nhọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cực nhọc"

cực nhọc là tính từ trong tiếng Việt. Được dùng để chỉ sự vất vả, nặng nhọc trong công việc hay hoạt động. Ví dụ: "Làm lụng cực nhọc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này