cực lạc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cực lạc (Tính từ)

Từ ít dùng để chỉ trạng thái sung sướng, yên vui tuyệt đỉnh; thường ám chỉ đến thế giới tưởng tượng, nơi mà con người có thể thoát khỏi mọi đau khổ, theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Miền thần tiên cực lạc."
  • 2."Chúng ta cùng nhau mơ về một cuộc sống cực lạc, không còn lo âu hay đau khổ."
  • 3."Trong tâm thức của người tu hành, cực lạc là đích đến cuối cùng."

Lưu ý khi sử dụng "cực lạc"

Lưu ý về tính từ

"cực lạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cực lạc"

cực lạc là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng để chỉ trạng thái sung sướng, yên vui tuyệt đỉnh; thường ám chỉ đến thế giới tưởng tượng, nơi mà con người có thể thoát khỏi mọi đau khổ, theo quan niệm của đạo Phật. Ví dụ: "Miền thần tiên cực lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này