cực từ
Định nghĩa
Nghĩa 1: cực từ (Danh từ)
Một đầu của nam châm, có tính chất hút hoặc đẩy đối với các vật liệu từ tính.
- 1."Cực từ Bắc và cực từ Nam của nam châm luôn hút nhau."
- 2."Trong nghiên cứu vật lý, việc xác định cực từ là rất quan trọng."
Lưu ý khi sử dụng "cực từ"
Lưu ý về danh từ
"cực từ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "cực từ"
cực từ là danh từ trong tiếng Việt. Một đầu của nam châm, có tính chất hút hoặc đẩy đối với các vật liệu từ tính. Ví dụ: "Cực từ Bắc và cực từ Nam của nam châm luôn hút nhau."
Từ liên quan
cực tiểu
Nhỏ nhất, được xem xét tương đối trong một khoảng nào đó; là đối lập với cực đại.
cực trị
Giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của một hàm số.
cực tả
Có xu hướng tả khuynh cực đoan; đối lập với cực hữu.
cực điểm
Điểm cao nhất của một trạng thái, thường là trạng thái tâm lý.
cực đoan
Chỉ sự nhấn mạnh đến mức cực đoan, thường dùng để chỉ những xu hướng, chủ trương hoặc thái độ thiếu cân bằng.
cực đại
Lớn nhất so với các giá trị khác trong một khoảng nhất định; đối lập với cực tiểu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.