cực từ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cực từ (Danh từ)

Một đầu của nam châm, có tính chất hút hoặc đẩy đối với các vật liệu từ tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Cực từ Bắc và cực từ Nam của nam châm luôn hút nhau."
  • 2."Trong nghiên cứu vật lý, việc xác định cực từ là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "cực từ"

Lưu ý về danh từ

"cực từ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cực từ"

cực từ là danh từ trong tiếng Việt. Một đầu của nam châm, có tính chất hút hoặc đẩy đối với các vật liệu từ tính. Ví dụ: "Cực từ Bắc và cực từ Nam của nam châm luôn hút nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này