cúc cu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cúc cu (Động từ)

Từ mô phỏng tiếng hót của chim cu gáy.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh cúc cu vang lên giữa rừng núi, tạo nên cảnh quan tuyệt đẹp."
  • 2."Buổi sáng, tôi thường nghe tiếng cúc cu gọi bạn tình từ xa."

Lưu ý khi sử dụng "cúc cu"

Lưu ý về động từ

"cúc cu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cúc cu"

cúc cu là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng tiếng hót của chim cu gáy. Ví dụ: "Âm thanh cúc cu vang lên giữa rừng núi, tạo nên cảnh quan tuyệt đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này