cụ thể hoá

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cụ thể hoá (Động từ)

Chuyển từ những khái niệm hoặc kế hoạch tổng quát thành các chi tiết cụ thể và khả thi hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần cụ thể hoá kế hoạch để mọi người có thể hiểu rõ hơn."
  • 2."Cô ấy đã cụ thể hoá các yêu cầu dự án trong cuộc họp hôm qua."
  • 3."Để tiến hành, tôi sẽ cụ thể hoá các mục tiêu trong báo cáo này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cụ thể hoá (Danh từ)

Quá trình hoặc hành động cụ thể hóa các ý tưởng hoặc khái niệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cụ thể hóa là bước quan trọng trong việc thực hiện kế hoạch."
  • 2."Hôm nay, chúng ta sẽ thảo luận về việc cụ thể hóa các ý tưởng mà nhóm đã đề xuất."
  • 3."Anh ấy đang làm việc để hoàn thiện quá trình cụ thể hóa các nguyên tắc kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "cụ thể hoá"

Lưu ý về động từ

"cụ thể hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cụ thể hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cụ thể hoá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cụ thể hoá"

cụ thể hoá là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chuyển từ những khái niệm hoặc kế hoạch tổng quát thành các chi tiết cụ thể và khả thi hơn. Ví dụ: "Chúng ta cần cụ thể hoá kế hoạch để mọi người có thể hiểu rõ hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này