cửa ô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cửa ô (Danh từ)

Lối ra vào của một khu vực trong các kinh thành cổ, đặc biệt là kinh thành Thăng Long, thường có cổng đóng và mở.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa ô Quan Chưởng"
  • 2."Khi đi qua cửa ô, ta cảm nhận được lịch sử của kinh thành cổ."
  • 3."Các cửa ô ở Thăng Long thường gắn liền với nhiều câu chuyện lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "cửa ô"

Lưu ý về danh từ

"cửa ô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cửa ô"

cửa ô là danh từ trong tiếng Việt. Lối ra vào của một khu vực trong các kinh thành cổ, đặc biệt là kinh thành Thăng Long, thường có cổng đóng và mở. Ví dụ: "Cửa ô Quan Chưởng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này