cửa ải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cửa ải (Danh từ)

Trở ngại lớn thử thách tinh thần và nghị lực của con người.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi lần gặp khó khăn, tôi coi đó như một cửa ải cần vượt qua."
  • 2."Cuộc sống luôn có những cửa ải mà chúng ta phải đối mặt."

Lưu ý khi sử dụng "cửa ải"

Lưu ý về danh từ

"cửa ải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cửa ải"

cửa ải là danh từ trong tiếng Việt. Trở ngại lớn thử thách tinh thần và nghị lực của con người. Ví dụ: "Mỗi lần gặp khó khăn, tôi coi đó như một cửa ải cần vượt qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này