cửa hiệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cửa hiệu (Danh từ)

Cửa hàng nhỏ, thường thuộc sở hữu tư nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa hiệu cắt tóc."
  • 2."Tôi thường mua sắm ở cửa hiệu gần nhà."
  • 3."Cửa hiệu quần áo này luôn có mẫu mới."

Lưu ý khi sử dụng "cửa hiệu"

Lưu ý về danh từ

"cửa hiệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cửa hiệu"

cửa hiệu là danh từ trong tiếng Việt. Cửa hàng nhỏ, thường thuộc sở hữu tư nhân. Ví dụ: "Cửa hiệu cắt tóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này