cửa cuốn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cửa cuốn (Danh từ)

Cửa dạng tấm, thường được làm từ vật liệu nhẹ như nhôm hoặc tôn, có khả năng mở ra hoặc cuốn lên nhờ vào hệ thống ròng rọc hoặc motor.

Ví dụ (2)
  • 1."Cửa cuốn giúp tiết kiệm không gian cho nhà để xe."
  • 2."Gia đình tôi vừa lắp đặt một chiếc cửa cuốn an toàn cho cửa ra vào."

Lưu ý khi sử dụng "cửa cuốn"

Lưu ý về danh từ

"cửa cuốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cửa cuốn"

cửa cuốn là danh từ trong tiếng Việt. Cửa dạng tấm, thường được làm từ vật liệu nhẹ như nhôm hoặc tôn, có khả năng mở ra hoặc cuốn lên nhờ vào hệ thống ròng rọc hoặc motor. Ví dụ: "Cửa cuốn giúp tiết kiệm không gian cho nhà để xe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này