cù nhầy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cù nhầy (Danh từ)

Một loại cây có lá to, thường mọc ở những nơi ẩm ướt và có thể được sử dụng làm thực phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa này, cù nhầy dễ tìm ở các chợ quê."
  • 2."Mẹ tôi thường luộc cù nhầy để ăn với nước mắm chua ngọt."
  • 3."Cù nhầy chứa nhiều chất xơ và vitamin, rất tốt cho sức khỏe."
2
Động từ

Nghĩa 2: cù nhầy (Động từ)

Hành động làm cho một vật trở nên nhầy hoặc trơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bạn trộn bột với nước, nó sẽ cù nhầy lên."
  • 2."Để làm món ăn ngon, bạn cần cù nhầy nguyên liệu để gia vị thấm đều."
  • 3."Củ khoai lang được ninh lâu sẽ cù nhầy và dễ ăn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cù nhầy"

Lưu ý về động từ

"cù nhầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cù nhầy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cù nhầy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cù nhầy"

cù nhầy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cây có lá to, thường mọc ở những nơi ẩm ướt và có thể được sử dụng làm thực phẩm. Ví dụ: "Mùa này, cù nhầy dễ tìm ở các chợ quê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này