cù nhây

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cù nhây (Danh từ)

Cù nhây là một loài động vật nhỏ, thường sống ở các vùng đất ẩm ướt và có thể tìm thấy ở các khu vực như đồng ruộng hoặc bờ suối.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi thấy một con cù nhây chạy qua vườn."
  • 2."Cù nhây thường ăn cỏ và các loại thực vật nhỏ."
  • 3."Trẻ con thích bắt cù nhây để chơi khi đi dạo trong công viên."
2
Động từ

Nghĩa 2: cù nhây (Động từ)

Cù nhây còn có thể được dùng để chỉ hành động lẩn tránh hoặc chạy trốn một cách vụng về.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thấy có người đến gần, nó cù nhây và chạy đi mất."
  • 2."Bạn không nên cù nhây khi có bài kiểm tra, hãy học tập chăm chỉ hơn."
  • 3."Cô ấy cù nhây khi phải nói chuyện trước đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "cù nhây"

Lưu ý về động từ

"cù nhây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cù nhây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cù nhây" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cù nhây"

cù nhây là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cù nhây là một loài động vật nhỏ, thường sống ở các vùng đất ẩm ướt và có thể tìm thấy ở các khu vực như đồng ruộng hoặc bờ suối. Ví dụ: "Hôm nay, tôi thấy một con cù nhây chạy qua vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này