cũ kỹ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cũ kỹ (Tính từ)

Có tình trạng cũ, đã sử dụng lâu, thường gợi lên sự tạm lụn hay không còn mới mẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này tuy cũ kỹ nhưng vẫn còn đẹp."
  • 2."Nhà hàng này có một không gian cũ kỹ rất thú vị."
  • 3."Một cuốn sách cũ kỹ nhưng chứa nhiều kỷ niệm."

Lưu ý khi sử dụng "cũ kỹ"

Lưu ý về tính từ

"cũ kỹ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cũ kỹ"

cũ kỹ là tính từ trong tiếng Việt. Có tình trạng cũ, đã sử dụng lâu, thường gợi lên sự tạm lụn hay không còn mới mẻ. Ví dụ: "Chiếc áo này tuy cũ kỹ nhưng vẫn còn đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này