cũ rích

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cũ rích (Tính từ)

Rất cũ do đã được sử dụng quá lâu, không còn phù hợp nữa (thường mang tính chất chê bai).

Ví dụ (4)
  • 1."Chiếc đài cũ rích."
  • 2."Những luận điệu cũ rích."
  • 3."Đồ chơi này thật cũ rích và không còn ai thích nữa."
  • 4."Mấy cái chủ đề đó đã nhàm chán và cũ rích rồi."

Lưu ý khi sử dụng "cũ rích"

Lưu ý về tính từ

"cũ rích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cũ rích"

cũ rích là tính từ trong tiếng Việt. Rất cũ do đã được sử dụng quá lâu, không còn phù hợp nữa (thường mang tính chất chê bai). Ví dụ: "Chiếc đài cũ rích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này