công xã

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công xã (Danh từ)

Hình thức tổ chức quản lý và sử dụng ruộng đất công trong thời kỳ phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Công xã là nơi mà người dân cùng nhau quản lý ruộng đất một cách công bằng."
  • 2."Trong công xã, mọi quyết định về ruộng đất đều được đưa ra thông qua ý kiến của cả cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "công xã"

Lưu ý về danh từ

"công xã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công xã"

công xã là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức tổ chức quản lý và sử dụng ruộng đất công trong thời kỳ phong kiến. Ví dụ: "Công xã là nơi mà người dân cùng nhau quản lý ruộng đất một cách công bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này