cống phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cống phẩm (Danh từ)

Vật phẩm được đem đi cống nạp, thường để thể hiện sự tri ân hoặc nghĩa vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nộp cống phẩm"
  • 2."Chúng tôi chuẩn bị các cống phẩm để dâng lên vua."
  • 3."Cống phẩm từ các dân làng luôn được đánh giá cao."

Lưu ý khi sử dụng "cống phẩm"

Lưu ý về danh từ

"cống phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cống phẩm"

cống phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Vật phẩm được đem đi cống nạp, thường để thể hiện sự tri ân hoặc nghĩa vụ. Ví dụ: "Nộp cống phẩm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này