công ty

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công ty (Danh từ)

Tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân, được thành lập để thực hiện các hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty này chuyên sản xuất đồ nội thất."
  • 2."Tôi đã làm việc cho một công ty công nghệ lớn trong 5 năm."
  • 3."Công ty của họ đang mở rộng hoạt động ra thị trường quốc tế."

Lưu ý khi sử dụng "công ty"

Lưu ý về danh từ

"công ty" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công ty"

công ty là danh từ trong tiếng Việt. Tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân, được thành lập để thực hiện các hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ. Ví dụ: "Công ty này chuyên sản xuất đồ nội thất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này