cộng tác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cộng tác (Động từ)

Hợp tác để hoàn thành một công việc với mục đích chung, nhưng không nhất thiết phải chịu trách nhiệm giống nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Cộng tác làm ăn với các đối tác trong lĩnh vực công nghệ."
  • 2."Cộng tác với vài tờ báo để phát hành thông tin mới."
  • 3."Chúng tôi sẽ cộng tác trong dự án này để đạt được kết quả tốt nhất."

Lưu ý khi sử dụng "cộng tác"

Lưu ý về động từ

"cộng tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cộng tác"

cộng tác là động từ trong tiếng Việt. Hợp tác để hoàn thành một công việc với mục đích chung, nhưng không nhất thiết phải chịu trách nhiệm giống nhau. Ví dụ: "Cộng tác làm ăn với các đối tác trong lĩnh vực công nghệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này