còng quèo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: còng quèo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) cong ở nhiều đoạn hoặc nhiều vị trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Thanh sắt còng quèo."
  • 2."“Bóng Đoàn in dài trên vách đất thành một vệt đen còng quèo.” (KLân; 6)"
  • 3."Cành cây còng quèo dưới sức nặng của trái."

Lưu ý khi sử dụng "còng quèo"

Lưu ý về tính từ

"còng quèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "còng quèo"

còng quèo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cong ở nhiều đoạn hoặc nhiều vị trí. Ví dụ: "Thanh sắt còng quèo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này