còng quèo
Định nghĩa
Nghĩa 1: còng quèo (Tính từ)
(Khẩu ngữ) cong ở nhiều đoạn hoặc nhiều vị trí.
- 1."Thanh sắt còng quèo."
- 2."“Bóng Đoàn in dài trên vách đất thành một vệt đen còng quèo.” (KLân; 6)"
- 3."Cành cây còng quèo dưới sức nặng của trái."
Lưu ý khi sử dụng "còng quèo"
Lưu ý về tính từ
"còng quèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "còng quèo"
còng quèo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cong ở nhiều đoạn hoặc nhiều vị trí. Ví dụ: "Thanh sắt còng quèo."
Từ liên quan
còng
Loại cua nhỏ sống ở ven biển, có cuống mắt rất dài.
còng cọc
Từ mô tả dáng người gù lưng khi phải đạp xe một cách vất vả, nặng nhọc.
còng queo
Từ dùng để chỉ trạng thái nằm co quắp, cứng đờ như con tôm.
có
Từ chỉ trạng thái tồn tại trong mối quan hệ nguồn gốc, thân thuộc hoặc tác động lẫn nhau.
có bề gì
Có bề gì thường được dùng để chỉ một hình thức hoặc trạng thái cụ thể của một người hoặc một vật.
có bề nào
Chỉ sự có vẻ bề ngoài hoặc hình thức nhất định của một sự vật nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.