còng queo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: còng queo (Tính từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái nằm co quắp, cứng đờ như con tôm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm còng queo dưới đất."
  • 2."Khi bị đau, anh ấy nằm còng queo trên giường."
  • 3."Cơn gió mạnh làm cho những chiếc lá còng queo lại."

Lưu ý khi sử dụng "còng queo"

Lưu ý về tính từ

"còng queo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "còng queo"

còng queo là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái nằm co quắp, cứng đờ như con tôm. Ví dụ: "Nằm còng queo dưới đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này