còng cọc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: còng cọc (Tính từ)

Từ mô tả dáng người gù lưng khi phải đạp xe một cách vất vả, nặng nhọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Suốt ngày còng cọc trên cái xe đạp cũ."
  • 2."Anh ấy phải còng cọc đạp xe để đi làm mỗi sáng."
  • 3."Chị ấy ngồi còng cọc trên xe đạp vì hàng hóa quá nặng."

Lưu ý khi sử dụng "còng cọc"

Lưu ý về tính từ

"còng cọc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "còng cọc"

còng cọc là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả dáng người gù lưng khi phải đạp xe một cách vất vả, nặng nhọc. Ví dụ: "Suốt ngày còng cọc trên cái xe đạp cũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này