còng

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: còng (Danh từ)

Loại cua nhỏ sống ở ven biển, có cuống mắt rất dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Cua với còng, cũng dòng nhà nó (tng)."
  • 2."Mỗi lần ra biển, tôi thường thấy những con còng chạy nhanh trên mặt cát."
2
Danh từ

Nghĩa 2: còng (Danh từ)

Vòng kim loại có chằng dây xích, dùng để khóa tay hoặc chân của người bị bắt, người tù.

Ví dụ (2)
  • 1."Còng số tám (có hình giống số tám)."
  • 2."Người lính đã dùng còng để bắt giữ kẻ nghi ngờ."
3
Động từ

Nghĩa 3: còng (Động từ)

Khóa tay hoặc chân bằng còng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị còng tay giải về đồn công an."
  • 2."Cảnh sát đã còng tay nghi phạm lại trước khi đưa đi."
4
Tính từ

Nghĩa 4: còng (Tính từ)

(Lưng) cong xuống, không thẳng ra được.

Ví dụ (2)
  • 1."Lưng còng."
  • 2."Cụ ông vì tuổi cao nên lưng còng lại."

Lưu ý khi sử dụng "còng"

Lưu ý về động từ

"còng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"còng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"còng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "còng" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "còng"

còng là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Loại cua nhỏ sống ở ven biển, có cuống mắt rất dài. Ví dụ: "Cua với còng, cũng dòng nhà nó (tng)."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này