công bội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: công bội (Danh từ)

Số mà khi nhân với mỗi số hạng của một cấp số nhân sẽ thu được số hạng liền sau.

Ví dụ (3)
  • 1."Cấp số nhân 3, 6, 12, 24, 48 có công bội 2."
  • 2."Trong cấp số nhân 5, 10, 20, 40, công bội là 2."
  • 3."Công bội của chuỗi số 1, 3, 9, 27 là 3."

Lưu ý khi sử dụng "công bội"

Lưu ý về danh từ

"công bội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "công bội"

công bội là danh từ trong tiếng Việt. Số mà khi nhân với mỗi số hạng của một cấp số nhân sẽ thu được số hạng liền sau. Ví dụ: "Cấp số nhân 3, 6, 12, 24, 48 có công bội 2."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này